Mốc tiếng Pháp là gì?
"mốc" trong tiếng Pháp là moisissure (danh từ), repère (danh từ), jalon (danh từ).
moisissure Danh từ · giống cái
/mwa.zi.syʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mốc.
- Être couvert de moisissure đầy mốc
repère Danh từ · giống đực
/ʁə.pɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu, vạch, mốc.
- Repère de niveau mốc độ cao
jalon Danh từ · giống đực
/ʒa.lɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột mốc, mốc.
- Données qui serviront de jalons pour ces recherches dự kiện tạo thành những mốc cho các nghiên cứu đó
moisi Tính từ
/mwa.zi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị mốc.
- Confiture moisie mứt bị mốc
mildiou Danh từ · giống đực
/mil.dju/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh mindiu, bệnh mốc sương (ở cây).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mốc tiếng Pháp là gì?
"mốc" trong tiếng Pháp là moisissure (danh từ), repère (danh từ), jalon (danh từ).