TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

efflorescence

danh từ giống cái (f)
/e.flɔ.ʁɛ.sɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt

efflorescence nghĩa là sự lên hoa, lớp lên hoa, sự rã mặt, lớp rã mặt.

Nghĩa của efflorescence

Danh từ · giống cái

  1. Hóa học Sự lên hoa; lớp lên hoa.
  2. Địa chất, địa lý Sự rã mặt; lớp rã mặt.
  3. Phấn (trên quả, trên lá).
    • Efflorescence des raisinsphấn nho
  4. Y học Ngoại ban.
  5. Nghĩa bóng Sự nảy nở, sự phát triển.
    • Efflorescence de l'artsự nảy nở nghệ thuật
  6. Từ cũ, nghĩa cũ Sự khai hoa.
  7. Từ cũ, nghĩa cũ Mốc.

Dạng từ của efflorescence

Đi với mạo từ: une efflorescence · l'efflorescence

Số nhiềuefflorescences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với efflorescence

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ efflorescence

Câu hỏi thường gặp

efflorescence nghĩa là gì?

efflorescence (danh từ) nghĩa là sự lên hoa, lớp lên hoa, sự rã mặt, lớp rã mặt.

efflorescence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của efflorescence (giọng Pháp chuẩn): /e.flɔ.ʁɛ.sɑ̃s/.

efflorescence là giống đực hay giống cái?

efflorescence là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.