effluve
danh từ giống đực (m)
/e.flyv/ giọng máy của trình duyệt
effluve nghĩa là hơi bốc.
Nghĩa của effluve
Danh từ · giống đực
- Hơi bốc.
- Effluve électrique (điện học) sự phóng điện tối.
Dạng từ của effluve
Đi với mạo từ: un effluve · l'effluve
| Số nhiều | effluves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effluve
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emanation (something that emanates); waft; whiff
Câu hỏi thường gặp
effluve nghĩa là gì?
effluve (danh từ) nghĩa là hơi bốc.
effluve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effluve (giọng Pháp chuẩn): /e.flyv/.
effluve là giống đực hay giống cái?
effluve là danh từ giống đực (dùng với un, le).