effondrement
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.fɔ̃.dʁə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
effondrement nghĩa là sự sập.
Nghĩa của effondrement
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp sự cuốc xới sâu.
- Sự sập.
- Effondrement d'un pontsự sập một cái cầu
- Nghĩa bóng Sự suy sụp, sự sụp đổ, sự sụt.
- Effondrement d'une puissancesự suy sụp của một cường quốc
- Effondrement des courssự sụt của thị giá
- Sự xỉu xuống (sau cơn thất bại, sau một nỗi đau lòng...).
Dạng từ của effondrement
Đi với mạo từ: un effondrement · l'effondrement
| Số nhiều | effondrements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effondrement
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ collapse
Câu hỏi thường gặp
effondrement nghĩa là gì?
effondrement (danh từ) nghĩa là sự sập.
effondrement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effondrement (giọng Pháp chuẩn): /e.fɔ̃.dʁə.mɑ̃/.
effondrement là giống đực hay giống cái?
effondrement là danh từ giống đực (dùng với un, le).