Mảnh khảnh tiếng Pháp là gì?
"mảnh khảnh" trong tiếng Pháp là svelte (tính từ), mince (tính từ).
svelte Tính từ
/svɛlt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mảnh khảnh, mảnh dẻ, dong dỏng.
- Taille svelte thân hình mảnh khảnh
mince Tính từ
/mɛ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mảnh, mảnh khảnh.
- Mince filet d'eau tia nước mảnh
- Fillette mince thiếu nữ mảnh khảnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mảnh khảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mảnh khảnh tiếng Pháp là gì?
"mảnh khảnh" trong tiếng Pháp là svelte (tính từ), mince (tính từ).