frêle
frêle nghĩa là mảnh khảnh, yếu ớt.
Nghĩa của frêle
Tính từ
- Mảnh khảnh, yếu ớt; mỏng manh.
- Tige frêlethân cây mảnh
- Frêle appuichỗ dựa yếu ớt
- Frêle raisonlý lẽ mỏng manh
Dạng từ của frêle
| Số nhiều | frêles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frêle
Trái nghĩa
Câu ví dụ với frêle
- Ma grand-mère devenait peu à peu distraite et frêle. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9936331
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ frail
Câu hỏi thường gặp
frêle nghĩa là gì?
frêle (tính từ) nghĩa là mảnh khảnh, yếu ớt.
frêle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frêle (giọng Pháp chuẩn): /fʁɛl/.