frêne
danh từ giống đực (m)
/fʁɛn/ giọng máy của trình duyệt
frêne nghĩa là cây tần bì.
Nghĩa của frêne
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây tần bì.
Dạng từ của frêne
Đi với mạo từ: un frêne · le frêne
| Số nhiều | frênes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ash tree
Câu hỏi thường gặp
frêne nghĩa là gì?
frêne (danh từ) nghĩa là cây tần bì.
frêne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frêne (giọng Pháp chuẩn): /fʁɛn/.
frêne là giống đực hay giống cái?
frêne là danh từ giống đực (dùng với un, le).