Lang thang tiếng Pháp là gì?
"lang thang" trong tiếng Pháp là vagabond (tính từ), errant (tính từ), divaguer (nội động từ).
vagabond Tính từ
/va.ɡa.bɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lang thang, lêu lỏng, nay đây mai đó.
- Mener une vie vagabonde sống lang thang
errant Tính từ
/e.ʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lang thang, nay đây mai đó.
- Voyageur errant du khách lang thang
- Tribus errantes những bộ lạc nay đây mai đó
divaguer Nội động từ
/di.va.ɡe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (đi) lang thang.
errer Nội động từ
/e.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi lang thang, đi vơ vẩn.
- Errer dans les champs đi lang thang trên cánh đồng
vaguer Nội động từ
/va.ɡe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi lang thang, vẩn vơ.
- Vaguer à travers les rues đi lang thang giữa phố phường
- Laisser vaguer son imagination để trí tưởng tượng vẩn vơ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lang thang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lang thang tiếng Pháp là gì?
"lang thang" trong tiếng Pháp là vagabond (tính từ), errant (tính từ), divaguer (nội động từ).