TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vaguer

/va.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

vaguer nghĩa là đi lang thang, vẩn vơ, đảo trộn.

Nghĩa của vaguer

Nội động từ

  1. Văn học Đi lang thang, vẩn vơ.
    • Vaguer à travers les ruesđi lang thang giữa phố phường
    • Laisser vaguer son imaginationđể trí tưởng tượng vẩn vơ

Ngoại động từ

  1. Đảo trộn (hèm bia).

Chia động từ vaguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vaguéHiện tại phân từ: vaguant

Hiện tại présent

  • je vague
  • tu vagues
  • il/elle vague
  • nous vaguons
  • vous vaguez
  • ils/elles vaguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vagué
  • tu as vagué
  • il/elle a vagué
  • nous avons vagué
  • vous avez vagué
  • ils/elles ont vagué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vaguais
  • tu vaguais
  • il/elle vaguait
  • nous vaguions
  • vous vaguiez
  • ils/elles vaguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vaguerai
  • tu vagueras
  • il/elle vaguera
  • nous vaguerons
  • vous vaguerez
  • ils/elles vagueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vaguerais
  • tu vaguerais
  • il/elle vaguerait
  • nous vaguerions
  • vous vagueriez
  • ils/elles vagueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vague
  • que tu vagues
  • qu'il/elle vague
  • que nous vaguions
  • que vous vaguiez
  • qu'ils/elles vaguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vaguai
  • tu vaguas
  • il/elle vagua
  • nous vaguâmes
  • vous vaguâtes
  • ils/elles vaguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vague (tu)
  • vaguons (nous)
  • vaguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wander, to wander aimlessly

Câu hỏi thường gặp

vaguer nghĩa là gì?

vaguer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đi lang thang, vẩn vơ, đảo trộn.

vaguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vaguer (giọng Pháp chuẩn): /va.ɡe/.

Chia động từ vaguer ở thì hiện tại thế nào?

je vague, tu vagues, il/elle vague, nous vaguons, vous vaguez, ils/elles vaguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.