vaguemestre
danh từ giống đực (m)
/vaɡ.mɛstʁ/ giọng máy của trình duyệt
vaguemestre nghĩa là viên bưu tá.
Nghĩa của vaguemestre
Danh từ · giống đực
- Viên bưu tá (của bưu điện, của một đơn vị quân đội).
Dạng từ của vaguemestre
Đi với mạo từ: un vaguemestre · le vaguemestre
| Số nhiều | vaguemestres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vaguemestre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wagonmaster; letter corporal, military postman
Câu hỏi thường gặp
vaguemestre nghĩa là gì?
vaguemestre (danh từ) nghĩa là viên bưu tá.
vaguemestre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vaguemestre (giọng Pháp chuẩn): /vaɡ.mɛstʁ/.
vaguemestre là giống đực hay giống cái?
vaguemestre là danh từ giống đực (dùng với un, le).