Khoa trương tiếng Pháp là gì?
"khoa trương" trong tiếng Pháp là pompier (tính từ).
pompier Tính từ
/pɔ̃.pje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáo, khoa trương.
- Style pompier văn khoa trương, văn sáo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khoa trương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- pompeuxTính từ · Hoa mỹ, khoa trương
- emphatiqueTính từ · Cường điệu, khoa trương
- grandiloquentTính từ · Khoa trương
- ampouléTính từ · Khoa trương
- pompeusementPhó từ · Hoa mỹ, khoa trương
- emphatiquementPhó từ · Cường điệu, khoa trương
- guindéTính từ · Khoa trương
- rhétoriqueDanh từ · Sự khoa trương
- amplificationDanh từ · Sự khoa trương; tính khuếch khoác
- grandiloquenceDanh từ · Sự khoa trương
Câu hỏi thường gặp
Khoa trương tiếng Pháp là gì?
"khoa trương" trong tiếng Pháp là pompier (tính từ).