Dốc tiếng Pháp là gì?
"dốc" trong tiếng Pháp là pente (danh từ), raide (tính từ), abrupt (tính từ).
pente Danh từ · giống cái
/pɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dốc, sườn.
- Pente d'une colline sườn đồi
raide Tính từ
/ʁɛd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dốc đứng.
- Pente raide sườn dốc đứng
- Escalier raide cầu thang dốc đứng
abrupt Tính từ
/a.bʁypt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dốc đứng.
- Nous gravissions la montagne abrupte. Chúng tôi trèo lên ngọn nói dốc đứng.
- Rocher abrupt đá dốc đứng
escarpé Tính từ
/ɛs.kaʁ.pe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dốc đứng.
- Rives escarpées bờ dốc đứng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dốc tiếng Pháp là gì?
"dốc" trong tiếng Pháp là pente (danh từ), raide (tính từ), abrupt (tính từ).