TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abrupt

/a.bʁypt/ giọng máy của trình duyệt

abrupt nghĩa là dốc đứng, cục xúc, cụt ngủn, vách dốc đứng.

Nghĩa của abrupt

Tính từ

  1. Dốc đứng.
    • Rocher abruptđá dốc đứng
  2. Cục xúc, cụt ngủn.
    • Un homme abruptmột người cục xúc
    • Une conclusion abruptekết luận cụt ngủn

Danh từ · giống đực

  1. Địa lý Vách dốc đứng.

Dạng từ của abrupt

Số nhiềuabrupts
Giống cáiabrupte
Giống cái số nhiềuabruptes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abrupt

Trái nghĩa

Họ từ của abrupt

Câu ví dụ với abrupt

  • Nous gravissions la montagne abrupte. Chúng tôi trèo lên ngọn nói dốc đứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457533

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Extremely steep, near vertical; curt and abrupt; Done or said forwardly and without caution to avoid shocking

Câu hỏi thường gặp

abrupt nghĩa là gì?

abrupt (tính từ, danh từ) nghĩa là dốc đứng, cục xúc, cụt ngủn, vách dốc đứng.

abrupt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abrupt (giọng Pháp chuẩn): /a.bʁypt/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.