Bao vây tiếng Pháp là gì?
"bao vây" trong tiếng Pháp là enceindre (ngoại động từ).
enceindre Ngoại động từ
/ɑ̃.sɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao quanh, vây quanh.
- Enceindre la ville de murailles xây thành vây quanh thành phố
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bao vây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- enveloppantTính từ · Bao, bao bọc, bao quanh, bao vây
- bouclerNgoại động từ · Bao vây
- investirNgoại động từ · Vây hãm, bao vây
- encerclerNgoại động từ · Bao vây
- cernerNgoại động từ · Bao vây
- envelopperNgoại động từ · Bao vây
- environnerNgoại động từ · Bao vây
- bouclageDanh từ · Sự bao vây
- encerclementDanh từ · Sự bao vây
Câu hỏi thường gặp
Bao vây tiếng Pháp là gì?
"bao vây" trong tiếng Pháp là enceindre (ngoại động từ).