TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

investir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.vɛs.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt

investir nghĩa là đầu tư, phong chức, tấn phong.

Nghĩa của investir

Ngoại động từ

  1. Đầu tư (investir de l'argent — đầu tư tiền) (biên soạn)
  2. Phong chức, tấn phong.
  3. Trao (quyền) cho.
  4. Vây hãm, bao vây.
    • Investir une positionvây hãm một vị trí

Chia động từ investir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: investiHiện tại phân từ: investissant

Hiện tại présent

  • j'investis
  • tu investis
  • il/elle investit
  • nous investissons
  • vous investissez
  • ils/elles investissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai investi
  • tu as investi
  • il/elle a investi
  • nous avons investi
  • vous avez investi
  • ils/elles ont investi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'investissais
  • tu investissais
  • il/elle investissait
  • nous investissions
  • vous investissiez
  • ils/elles investissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'investirai
  • tu investiras
  • il/elle investira
  • nous investirons
  • vous investirez
  • ils/elles investiront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'investirais
  • tu investirais
  • il/elle investirait
  • nous investirions
  • vous investiriez
  • ils/elles investiraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'investisse
  • que tu investisses
  • qu'il/elle investisse
  • que nous investissions
  • que vous investissiez
  • qu'ils/elles investissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'investis
  • tu investis
  • il/elle investit
  • nous investîmes
  • vous investîtes
  • ils/elles investirent

Mệnh lệnh impératif

  • investis (tu)
  • investissons (nous)
  • investissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của investir

Câu ví dụ với investir

  • Il a investi son argent en actions. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131868
  • La police a investi la zone. Cảnh sát đã kiểm tra khu vực này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14017906
  • Il a investi deux cents dollars dans une affaire prometteuse. Anh ấy đã đầu tư 200 Đô-la vào một công ty có triển vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1180481

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to invest; to lay siege to, to besiege; to install into office, to vest, to give formal authority to

Câu hỏi thường gặp

investir nghĩa là gì?

investir (ngoại động từ) nghĩa là đầu tư, phong chức, tấn phong.

investir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của investir (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.vɛs.tiʁ/.

Chia động từ investir ở thì hiện tại thế nào?

j'investis, tu investis, il/elle investit, nous investissons, vous investissez, ils/elles investissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.