investissement
/ɛ̃.vɛs.tis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
investissement nghĩa là sự đầu tư.
Nghĩa của investissement
Danh từ · giống đực
- Sự đầu tư (vốn..).
- Sự vây hãm.
- L'investissement d'une citadellesự vây hãm một thành
Dạng từ của investissement
Đi với mạo từ: un investissement · l'investissement
| Số nhiều | investissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ investment; investment, siege; commitment, devotion
Câu hỏi thường gặp
investissement nghĩa là gì?
investissement (danh từ) nghĩa là sự đầu tư.
investissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của investissement (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.vɛs.tis.mɑ̃/.
investissement là giống đực hay giống cái?
investissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).