cerner
cerner nghĩa là rạch vòng, đào đất quanh.
Nghĩa của cerner
Ngoại động từ
- Rạch vòng (thân cây).
- Đào đất quanh (gốc cây).
- Bao vây.
- Cerner l'ennemibao vây kẻ địch
- Bao quanh; lượn quanh.
- Hirondelles qui cernent le toitchim nhạn lượn quanh mái nhà
- Tô đường viền quanh (bức họa).
Chia động từ cerner
Hiện tại présent
- je cerne
- tu cernes
- il/elle cerne
- nous cernons
- vous cernez
- ils/elles cernent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cerné
- tu as cerné
- il/elle a cerné
- nous avons cerné
- vous avez cerné
- ils/elles ont cerné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cernais
- tu cernais
- il/elle cernait
- nous cernions
- vous cerniez
- ils/elles cernaient
Tương lai đơn futur simple
- je cernerai
- tu cerneras
- il/elle cernera
- nous cernerons
- vous cernerez
- ils/elles cerneront
Điều kiện conditionnel présent
- je cernerais
- tu cernerais
- il/elle cernerait
- nous cernerions
- vous cerneriez
- ils/elles cerneraient
Giả định subjonctif présent
- que je cerne
- que tu cernes
- qu'il/elle cerne
- que nous cernions
- que vous cerniez
- qu'ils/elles cernent
Quá khứ đơn passé simple
- je cernai
- tu cernas
- il/elle cerna
- nous cernâmes
- vous cernâtes
- ils/elles cernèrent
Mệnh lệnh impératif
- cerne (tu)
- cernons (nous)
- cernez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cerner
Đồng nghĩa
Họ từ của cerner
Câu ví dụ với cerner
- Tu as des cernes sous les yeux. Bạn có quầng thâm dưới mắt đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1919582
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to surround; to figure out; to distinguish, identify the boundaries of
Câu hỏi thường gặp
cerner nghĩa là gì?
cerner (ngoại động từ) nghĩa là rạch vòng, đào đất quanh.
cerner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cerner (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁ.ne/.
Chia động từ cerner ở thì hiện tại thế nào?
je cerne, tu cernes, il/elle cerne, nous cernons, vous cernez, ils/elles cernent.