TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cerner

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sɛʁ.ne/ giọng máy của trình duyệt

cerner nghĩa là rạch vòng, đào đất quanh.

Nghĩa của cerner

Ngoại động từ

  1. Rạch vòng (thân cây).
  2. Đào đất quanh (gốc cây).
  3. Bao vây.
    • Cerner l'ennemibao vây kẻ địch
  4. Bao quanh; lượn quanh.
    • Hirondelles qui cernent le toitchim nhạn lượn quanh mái nhà
  5. Tô đường viền quanh (bức họa).

Chia động từ cerner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cernéHiện tại phân từ: cernant

Hiện tại présent

  • je cerne
  • tu cernes
  • il/elle cerne
  • nous cernons
  • vous cernez
  • ils/elles cernent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cerné
  • tu as cerné
  • il/elle a cerné
  • nous avons cerné
  • vous avez cerné
  • ils/elles ont cerné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cernais
  • tu cernais
  • il/elle cernait
  • nous cernions
  • vous cerniez
  • ils/elles cernaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cernerai
  • tu cerneras
  • il/elle cernera
  • nous cernerons
  • vous cernerez
  • ils/elles cerneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cernerais
  • tu cernerais
  • il/elle cernerait
  • nous cernerions
  • vous cerneriez
  • ils/elles cerneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cerne
  • que tu cernes
  • qu'il/elle cerne
  • que nous cernions
  • que vous cerniez
  • qu'ils/elles cernent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cernai
  • tu cernas
  • il/elle cerna
  • nous cernâmes
  • vous cernâtes
  • ils/elles cernèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cerne (tu)
  • cernons (nous)
  • cernez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cerner

Đồng nghĩa

Họ từ của cerner

Câu ví dụ với cerner

  • Tu as des cernes sous les yeux. Bạn có quầng thâm dưới mắt đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1919582

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to surround; to figure out; to distinguish, identify the boundaries of

Câu hỏi thường gặp

cerner nghĩa là gì?

cerner (ngoại động từ) nghĩa là rạch vòng, đào đất quanh.

cerner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cerner (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁ.ne/.

Chia động từ cerner ở thì hiện tại thế nào?

je cerne, tu cernes, il/elle cerne, nous cernons, vous cernez, ils/elles cernent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.