TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décerner

/de.sɛʁ.ne/ giọng máy của trình duyệt

décerner nghĩa là phát ra, ra lệnh, trao tặng, trao.

Nghĩa của décerner

Ngoại động từ

  1. Luật học, pháp lý Phát ra, ra lệnh.
    • Décerner un mandat d'arrêtphát ra một lệnh bắt
  2. Trao tặng, trao.
    • Décerner un prixtrao một giải thưởng

Chia động từ décerner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décernéHiện tại phân từ: décernant

Hiện tại présent

  • je décerne
  • tu décernes
  • il/elle décerne
  • nous décernons
  • vous décernez
  • ils/elles décernent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décerné
  • tu as décerné
  • il/elle a décerné
  • nous avons décerné
  • vous avez décerné
  • ils/elles ont décerné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décernais
  • tu décernais
  • il/elle décernait
  • nous décernions
  • vous décerniez
  • ils/elles décernaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décernerai
  • tu décerneras
  • il/elle décernera
  • nous décernerons
  • vous décernerez
  • ils/elles décerneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décernerais
  • tu décernerais
  • il/elle décernerait
  • nous décernerions
  • vous décerneriez
  • ils/elles décerneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décerne
  • que tu décernes
  • qu'il/elle décerne
  • que nous décernions
  • que vous décerniez
  • qu'ils/elles décernent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décernai
  • tu décernas
  • il/elle décerna
  • nous décernâmes
  • vous décernâtes
  • ils/elles décernèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décerne (tu)
  • décernons (nous)
  • décernez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to award

Câu hỏi thường gặp

décerner nghĩa là gì?

décerner (ngoại động từ) nghĩa là phát ra, ra lệnh, trao tặng, trao.

décerner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décerner (giọng Pháp chuẩn): /de.sɛʁ.ne/.

Chia động từ décerner ở thì hiện tại thế nào?

je décerne, tu décernes, il/elle décerne, nous décernons, vous décernez, ils/elles décernent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.