saisir
saisir nghĩa là bắt lấy, nắm lấy, cầm.
Nghĩa của saisir
Ngoại động từ
- Bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy.
- Saisir quelqu'un au collettóm lấy cổ áo ai
- Cầm (một đồ vật để sử dụng).
- Saisir une épée par le poignetcầm gươm bằng chuôi
- Chiếm lấy.
- Saisir le pouvoirchiếm lấy chính quyền
- Nắm lấy; nắm được.
- Saisir l'occasionnắm lấy cơ hội
- Saisir une penséenắm được một tư tưởng
- Tịch biên; tịch thu.
- Saisir un mobiliertịch biên đồ đạc
- Tác động mạnh đến, làm cho cảm thấy.
- Le froid m'a saisitôi cảm thấy lạnh
- Đưa ra (tòa).
- Saisir un tribunal d'une affaiređưa một việc ra tòa
- Nướng; rán nóng già (thịt..).
- Hàng hải Buộc chặt (tàu thuyền).
Chia động từ saisir
Hiện tại présent
- je saisis
- tu saisis
- il/elle saisit
- nous saisissons
- vous saisissez
- ils/elles saisissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai saisi
- tu as saisi
- il/elle a saisi
- nous avons saisi
- vous avez saisi
- ils/elles ont saisi
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je saisissais
- tu saisissais
- il/elle saisissait
- nous saisissions
- vous saisissiez
- ils/elles saisissaient
Tương lai đơn futur simple
- je saisirai
- tu saisiras
- il/elle saisira
- nous saisirons
- vous saisirez
- ils/elles saisiront
Điều kiện conditionnel présent
- je saisirais
- tu saisirais
- il/elle saisirait
- nous saisirions
- vous saisiriez
- ils/elles saisiraient
Giả định subjonctif présent
- que je saisisse
- que tu saisisses
- qu'il/elle saisisse
- que nous saisissions
- que vous saisissiez
- qu'ils/elles saisissent
Quá khứ đơn passé simple
- je saisis
- tu saisis
- il/elle saisit
- nous saisîmes
- vous saisîtes
- ils/elles saisirent
Mệnh lệnh impératif
- saisis (tu)
- saisissons (nous)
- saisissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với saisir
- As-tu saisi ce qu'il a dit ? Bạn có nắm bắt được những lời anh ta nói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1542700
- Avez-vous saisi ce qu'il a dit ? Bạn có nắm bắt được những lời anh ta nói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1542702
- Je n'ai pas saisi votre nom de famille. Tôi không nghe được họ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472188
- Je n'ai pas saisi ton nom de famille. Tôi không nghe được họ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1544544
- Les policiers ont saisi une grande quantité de drogues à l'école. Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #827224
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take hold of; to grab; to seize, to take (an illegal product), to capture; to grasp mentally; understand; to capture (screen or data)
Câu hỏi thường gặp
saisir nghĩa là gì?
saisir (ngoại động từ) nghĩa là bắt lấy, nắm lấy, cầm.
saisir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saisir (giọng Pháp chuẩn): /sɛ.ziʁ/.
Chia động từ saisir ở thì hiện tại thế nào?
je saisis, tu saisis, il/elle saisit, nous saisissons, vous saisissez, ils/elles saisissent.