TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saisir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sɛ.ziʁ/ giọng máy của trình duyệt

saisir nghĩa là bắt lấy, nắm lấy, cầm.

Nghĩa của saisir

Ngoại động từ

  1. Bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy.
    • Saisir quelqu'un au collettóm lấy cổ áo ai
  2. Cầm (một đồ vật để sử dụng).
    • Saisir une épée par le poignetcầm gươm bằng chuôi
  3. Chiếm lấy.
    • Saisir le pouvoirchiếm lấy chính quyền
  4. Nắm lấy; nắm được.
    • Saisir l'occasionnắm lấy cơ hội
    • Saisir une penséenắm được một tư tưởng
  5. Tịch biên; tịch thu.
    • Saisir un mobiliertịch biên đồ đạc
  6. Tác động mạnh đến, làm cho cảm thấy.
    • Le froid m'a saisitôi cảm thấy lạnh
  7. Đưa ra (tòa).
    • Saisir un tribunal d'une affaiređưa một việc ra tòa
  8. Nướng; rán nóng già (thịt..).
  9. Hàng hải Buộc chặt (tàu thuyền).

Chia động từ saisir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: saisiHiện tại phân từ: saisissant

Hiện tại présent

  • je saisis
  • tu saisis
  • il/elle saisit
  • nous saisissons
  • vous saisissez
  • ils/elles saisissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai saisi
  • tu as saisi
  • il/elle a saisi
  • nous avons saisi
  • vous avez saisi
  • ils/elles ont saisi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je saisissais
  • tu saisissais
  • il/elle saisissait
  • nous saisissions
  • vous saisissiez
  • ils/elles saisissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je saisirai
  • tu saisiras
  • il/elle saisira
  • nous saisirons
  • vous saisirez
  • ils/elles saisiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je saisirais
  • tu saisirais
  • il/elle saisirait
  • nous saisirions
  • vous saisiriez
  • ils/elles saisiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je saisisse
  • que tu saisisses
  • qu'il/elle saisisse
  • que nous saisissions
  • que vous saisissiez
  • qu'ils/elles saisissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je saisis
  • tu saisis
  • il/elle saisit
  • nous saisîmes
  • vous saisîtes
  • ils/elles saisirent

Mệnh lệnh impératif

  • saisis (tu)
  • saisissons (nous)
  • saisissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với saisir

  • As-tu saisi ce qu'il a dit ? Bạn có nắm bắt được những lời anh ta nói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1542700
  • Avez-vous saisi ce qu'il a dit ? Bạn có nắm bắt được những lời anh ta nói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1542702
  • Je n'ai pas saisi votre nom de famille. Tôi không nghe được họ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472188
  • Je n'ai pas saisi ton nom de famille. Tôi không nghe được họ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1544544
  • Les policiers ont saisi une grande quantité de drogues à l'école. Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #827224

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take hold of; to grab; to seize, to take (an illegal product), to capture; to grasp mentally; understand; to capture (screen or data)

Câu hỏi thường gặp

saisir nghĩa là gì?

saisir (ngoại động từ) nghĩa là bắt lấy, nắm lấy, cầm.

saisir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saisir (giọng Pháp chuẩn): /sɛ.ziʁ/.

Chia động từ saisir ở thì hiện tại thế nào?

je saisis, tu saisis, il/elle saisit, nous saisissons, vous saisissez, ils/elles saisissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.