TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enceindre

/ɑ̃.sɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

enceindre nghĩa là bao quanh, vây quanh.

Nghĩa của enceindre

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Bao quanh, vây quanh.
    • Enceindre la ville de muraillesxây thành vây quanh thành phố

Chia động từ enceindre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: enceintHiện tại phân từ: enceignant

Hiện tại présent

  • j'enceins
  • tu enceins
  • il/elle enceint
  • nous enceignons
  • vous enceignez
  • ils/elles enceignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai enceint
  • tu as enceint
  • il/elle a enceint
  • nous avons enceint
  • vous avez enceint
  • ils/elles ont enceint

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'enceignais
  • tu enceignais
  • il/elle enceignait
  • nous enceignions
  • vous enceigniez
  • ils/elles enceignaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'enceindrai
  • tu enceindras
  • il/elle enceindra
  • nous enceindrons
  • vous enceindrez
  • ils/elles enceindront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'enceindrais
  • tu enceindrais
  • il/elle enceindrait
  • nous enceindrions
  • vous enceindriez
  • ils/elles enceindraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'enceigne
  • que tu enceignes
  • qu'il/elle enceigne
  • que nous enceignions
  • que vous enceigniez
  • qu'ils/elles enceignent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'enceignis
  • tu enceignis
  • il/elle enceignit
  • nous enceignîmes
  • vous enceignîtes
  • ils/elles enceignirent

Mệnh lệnh impératif

  • enceins (tu)
  • enceignons (nous)
  • enceignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enceindre

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to surround

Câu hỏi thường gặp

enceindre nghĩa là gì?

enceindre (ngoại động từ) nghĩa là bao quanh, vây quanh.

enceindre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enceindre (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.sɛ̃dʁ/.

Chia động từ enceindre ở thì hiện tại thế nào?

j'enceins, tu enceins, il/elle enceint, nous enceignons, vous enceignez, ils/elles enceignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.