TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

encaver

/ɑ̃.ka.ve/ giọng máy của trình duyệt

encaver nghĩa là bỏ hầm, nhốt vào hầm.

Nghĩa của encaver

Ngoại động từ

  1. Bỏ hầm (rượu).
  2. Đùa cợt; hài hước Nhốt vào hầm.

Chia động từ encaver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: encavéHiện tại phân từ: encavant

Hiện tại présent

  • j'encave
  • tu encaves
  • il/elle encave
  • nous encavons
  • vous encavez
  • ils/elles encavent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai encavé
  • tu as encavé
  • il/elle a encavé
  • nous avons encavé
  • vous avez encavé
  • ils/elles ont encavé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'encavais
  • tu encavais
  • il/elle encavait
  • nous encavions
  • vous encaviez
  • ils/elles encavaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'encaverai
  • tu encaveras
  • il/elle encavera
  • nous encaverons
  • vous encaverez
  • ils/elles encaveront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'encaverais
  • tu encaverais
  • il/elle encaverait
  • nous encaverions
  • vous encaveriez
  • ils/elles encaveraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'encave
  • que tu encaves
  • qu'il/elle encave
  • que nous encavions
  • que vous encaviez
  • qu'ils/elles encavent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'encavai
  • tu encavas
  • il/elle encava
  • nous encavâmes
  • vous encavâtes
  • ils/elles encavèrent

Mệnh lệnh impératif

  • encave (tu)
  • encavons (nous)
  • encavez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put in a cellar, store in a cellar

Câu hỏi thường gặp

encaver nghĩa là gì?

encaver (ngoại động từ) nghĩa là bỏ hầm, nhốt vào hầm.

encaver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encaver (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ka.ve/.

Chia động từ encaver ở thì hiện tại thế nào?

j'encave, tu encaves, il/elle encave, nous encavons, vous encavez, ils/elles encavent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.