TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

encaustiquer

/ɑ̃.kɔs.ti.ke/ giọng máy của trình duyệt

encaustiquer nghĩa là đánh xi.

Nghĩa của encaustiquer

Ngoại động từ

  1. Đánh xi (đồ gỗ).
    • Encaustiquer le parquetđánh xi sàn nhà

Chia động từ encaustiquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: encaustiquéHiện tại phân từ: encaustiquant

Hiện tại présent

  • j'encaustique
  • tu encaustiques
  • il/elle encaustique
  • nous encaustiquons
  • vous encaustiquez
  • ils/elles encaustiquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai encaustiqué
  • tu as encaustiqué
  • il/elle a encaustiqué
  • nous avons encaustiqué
  • vous avez encaustiqué
  • ils/elles ont encaustiqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'encaustiquais
  • tu encaustiquais
  • il/elle encaustiquait
  • nous encaustiquions
  • vous encaustiquiez
  • ils/elles encaustiquaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'encaustiquerai
  • tu encaustiqueras
  • il/elle encaustiquera
  • nous encaustiquerons
  • vous encaustiquerez
  • ils/elles encaustiqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'encaustiquerais
  • tu encaustiquerais
  • il/elle encaustiquerait
  • nous encaustiquerions
  • vous encaustiqueriez
  • ils/elles encaustiqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'encaustique
  • que tu encaustiques
  • qu'il/elle encaustique
  • que nous encaustiquions
  • que vous encaustiquiez
  • qu'ils/elles encaustiquent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'encaustiquai
  • tu encaustiquas
  • il/elle encaustiqua
  • nous encaustiquâmes
  • vous encaustiquâtes
  • ils/elles encaustiquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • encaustique (tu)
  • encaustiquons (nous)
  • encaustiquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to polish, wax

Câu hỏi thường gặp

encaustiquer nghĩa là gì?

encaustiquer (ngoại động từ) nghĩa là đánh xi.

encaustiquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encaustiquer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kɔs.ti.ke/.

Chia động từ encaustiquer ở thì hiện tại thế nào?

j'encaustique, tu encaustiques, il/elle encaustique, nous encaustiquons, vous encaustiquez, ils/elles encaustiquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.