Bầy tiếng Pháp là gì?
"bầy" trong tiếng Pháp là troupeau (danh từ), meute (danh từ).
troupeau Danh từ · giống đực
/tʁu.po/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bầy, lũ.
- troupeau d'ignorants bầy ngu dốt
meute Danh từ · giống cái
/møt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bầy chó săn.
- Une meute de créanciers một bầy chủ nợ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bầy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bầy tiếng Pháp là gì?
"bầy" trong tiếng Pháp là troupeau (danh từ), meute (danh từ).