Bất lương tiếng Pháp là gì?
"bất lương" trong tiếng Pháp là malhonnête (tính từ), truand (tính từ).
malhonnête Tính từ
/ma.lɔ.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất lương, gian dối.
- Homme malhonnête người bất lương
truand Tính từ
/tʁy.ɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất lương, vô lại.
- Air truand vẻ bất lương
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bất lương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- malfaisantTính từ · Hung ác, bất lương
- malhonnêtementPhó từ · Bất lương, gian dối
- malpropreTính từ · Bẩn thỉu, bất lương
- malproprementPhó từ · Bẩn thỉu, bất lương
- venduDanh từ · Đồ bất lương
- vermineDanh từ · Đồ vô lại; bọn bất lương
- brigandDanh từ · Kẻ bất lương
- filouDanh từ · Tên bạc bịp; kẻ bất lương
- friponDanh từ · Kẻ bất lương; tên trộm bợm
- malhonnêtetéDanh từ · Tính bất lương, sự gian dối
- flibustierDanh từ · Kẻ bất lương, đồ ăn cắp
- maffiaDanh từ · Bọn bất lương
- malpropretéDanh từ · Sự bẩn thỉu, sự bất lương; điều bẩn thỉu, điều bất lương
Câu hỏi thường gặp
Bất lương tiếng Pháp là gì?
"bất lương" trong tiếng Pháp là malhonnête (tính từ), truand (tính từ).