Bạn trai tiếng Pháp là gì?
"bạn trai" trong tiếng Pháp là partenaire (danh từ), compagnon (danh từ).
partenaire Danh từ · giống đực
/paʁ.tə.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người cùng làm, đối tác; bạn đời, bạn tình.
compagnon Danh từ · giống đực
/kɔ̃.pa.ɲɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn, bạn bè, bạn hữu.
- Compagnon d'armes bạn chiến đấu
- Compagnon de route bạn đường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạn trai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bạn trai tiếng Pháp là gì?
"bạn trai" trong tiếng Pháp là partenaire (danh từ), compagnon (danh từ).