sigisbée
danh từ giống đực (m)
/si.ʒis.be/ giọng máy của trình duyệt
sigisbée nghĩa là cậu chàng đon đả.
Nghĩa của sigisbée
Danh từ · giống đực
- Mỉa mai Cậu chàng đon đả.
Dạng từ của sigisbée
Đi với mạo từ: un sigisbée · le sigisbée
| Số nhiều | sigisbées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cicisbeo
Câu hỏi thường gặp
sigisbée nghĩa là gì?
sigisbée (danh từ) nghĩa là cậu chàng đon đả.
sigisbée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sigisbée (giọng Pháp chuẩn): /si.ʒis.be/.
sigisbée là giống đực hay giống cái?
sigisbée là danh từ giống đực (dùng với un, le).