sigle
danh từ giống đực (m)
/siɡl/ giọng máy của trình duyệt
sigle nghĩa là ký hiệu chữ đầu.
Nghĩa của sigle
Danh từ · giống đực
- Ký hiệu chữ đầu.
Dạng từ của sigle
Đi với mạo từ: un sigle · le sigle
| Số nhiều | sigles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abbreviation; acronym or initialism
Câu hỏi thường gặp
sigle nghĩa là gì?
sigle (danh từ) nghĩa là ký hiệu chữ đầu.
sigle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sigle (giọng Pháp chuẩn): /siɡl/.
sigle là giống đực hay giống cái?
sigle là danh từ giống đực (dùng với un, le).