Bơm tiếng Pháp là gì?
"bơm" trong tiếng Pháp là pomper (ngoại động từ), gonfler (ngoại động từ), pompe (danh từ).
pomper Ngoại động từ
/pɔ̃.pe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bơm.
- Pomper de l'eau bơm nước hút vào, hút
- Moustique qui pompe le sang muỗi hút máu
gonfler Ngoại động từ
/ɡɔ̃.fle/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bơm (phồng); làm phồng, làm phình, làm trướng lên.
- Gonfler une chambre à air bơm săm xe
- Gonfler ses joues phồng má
pompe Danh từ · giống cái
/pɔ̃p/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái bơm.
- Pompe de bicylette cái bơm xe đạp
- Pompe à bras bơm tay
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bơm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bơm tiếng Pháp là gì?
"bơm" trong tiếng Pháp là pomper (ngoại động từ), gonfler (ngoại động từ), pompe (danh từ).