TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rentrer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁɑ̃.tʁe/ giọng máy của trình duyệt

rentrer nghĩa là trở vào, trở về.

Nghĩa của rentrer

Nội động từ

  1. Trở vào, trở về.
    • Rentrer chez soivề nhà
  2. Mở lại, khai diễn lại; trở lại.
    • Les tribunaux sont rentréscác tòa án đã mở lại
    • une artiste qui est rentréemột nữ diễn viên đã trở lại sân khấu
  3. Húc mạnh vào.
    • Sa voiture est rentrée dans un arbrexe của nó đã húc mạnh vào cây
  4. Lồng vào.
    • Tubes qui rentrent les uns dans les autresống lồng vào nhau
  5. Lõm sâu vào.
    • Joues qui rentrent dans les mâchoiresmá lõm sâu vào hàm
  6. Gồm trong; thuộc phạm vi.
    • Cet article rentre dans le précédentđiều khoản này gồm trong điều khoản trước
    • cela ne rentre pas dans mes attributionsđiều đó không thuộc phạm vi quyền hạn của tôi
  7. Thu về.
    • Fonds qui rentrent difficilementvốn thu về khó khăn

Ngoại động từ

  1. Đưa vào, dọn vào, thu vào.
    • Rentrer un étalagedọn đồ bày hàng vào
  2. Cho vào, rút vào, giấu vào.
    • Rentrer sa chemise dans son pantaloncho sơ mi vào trong quần
  3. Cầm, kìm.
    • Rentrer ses larmescầm nước mắt
  4. Ngành in Xếp thụt vào.
    • Rentrer une lignexếp thụt một dòng vào

Chia động từ rentrer

Trợ động từ: êtreQuá khứ phân từ: rentréHiện tại phân từ: rentrant

Hiện tại présent

  • je rentre
  • tu rentres
  • il/elle rentre
  • nous rentrons
  • vous rentrez
  • ils/elles rentrent

Quá khứ kép passé composé

  • je suis rentré(e)
  • tu es rentré(e)
  • il/elle est rentré(e)
  • nous sommes rentré(e)s
  • vous êtes rentré(e)s
  • ils/elles sont rentré(e)s

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rentrais
  • tu rentrais
  • il/elle rentrait
  • nous rentrions
  • vous rentriez
  • ils/elles rentraient

Tương lai đơn futur simple

  • je rentrerai
  • tu rentreras
  • il/elle rentrera
  • nous rentrerons
  • vous rentrerez
  • ils/elles rentreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rentrerais
  • tu rentrerais
  • il/elle rentrerait
  • nous rentrerions
  • vous rentreriez
  • ils/elles rentreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rentre
  • que tu rentres
  • qu'il/elle rentre
  • que nous rentrions
  • que vous rentriez
  • qu'ils/elles rentrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rentrai
  • tu rentras
  • il/elle rentra
  • nous rentrâmes
  • vous rentrâtes
  • ils/elles rentrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rentre (tu)
  • rentrons (nous)
  • rentrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ; với trợ động từ être, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ — (e) giống cái, s số nhiều.

Họ từ của rentrer

Cụm từ, thành ngữ với rentrer

  • faire rentrer quelque chose dans la tête — nhồi điều gì vào óc
  • faire rentrer quelqu'un en terre — mắng ai; làm nhục ai
  • le cou lui rentre dans les épaules — nó rụt đầu rụt cổ
  • les jambes lui rentrent dans le corps — (thân mật) nó mệt nhoài
  • rentrer dans le néant — bị xóa sạch, bị phá sạch
  • rentrer dans l'ordre — trật tự được vãn hồi
  • rentrer dans quelqu'un — (thông tục) nhảy xổ vào ai
  • rentrer dans sa coquille — xem coquille
  • rentrer dans ses droits — khôi phục được quyền lợi
  • rentrer dans son argent; rentrer dans ses dépenses — lấy lại được tiền, lấy lại được tiền đã chi
  • rentrer dans son devoir — trở lại với nhiệm vụ
  • rentrer en grâce auprès de quelqu'un — xem grâce
  • rentrer en lice — lại vào cuộc đấu tranh
  • rentrer en soi-même — suy nghĩ về bản thân mình, phản tính
  • rentrer le ventre — lép bụng vào

Câu ví dụ với rentrer

  • Marie vient de rentrer à la maison. Maria vừa trở về nhà.Tatoeba #888928
  • Il a promis de rentrer tôt ce soir. Anh ấy đã hẹn tối nay sẽ về sớm.Tatoeba #14493
  • Non. Je suis désolé, je dois rentrer de bonne heure. Không, tôi lấy làm tiếc, tôi phải về nhà sớm.Tatoeba #11486
  • Je n'aurais jamais dû te laisser rentrer chez toi seul, la nuit dernière. Lẽ ra tớ không nên để cậu trở về nhà một mình, đêm qua.Tatoeba #2497436
  • Il est rentré à six heures. Anh ta quay trở lại vào lúc 6 giờ.Tatoeba #133536
  • Mon père est rentré à la maison à neuf heures. Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ.Tatoeba #134841
  • Est-ce que tu es directement rentré chez toi après l'école hier ? Hôm qua con có về nhà ngay sau khi tan học?Tatoeba #335552
  • Ma sœur s'est fait voler son sac en rentrant chez elle hier soir. Chị tôi bị mất cắp túi xách tay tối qua trên đường trở về nhà.Tatoeba #8262

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go back, to re-enter; to go (back) home, to come (back) home; to get in, to go in, to fit in; to bring in, to get in, to put in

Câu hỏi thường gặp

rentrer nghĩa là gì?

rentrer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trở vào, trở về.

rentrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rentrer (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.tʁe/.

Chia động từ rentrer ở thì hiện tại thế nào?

je rentre, tu rentres, il/elle rentre, nous rentrons, vous rentrez, ils/elles rentrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.