religieux
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.li.ʒjø/ giọng máy của trình duyệt
religieux nghĩa là đạo, theo đạo, thầy tu.
Nghĩa của religieux
Tính từ
- Thuộc tôn giáo, (thuộc) đạo.
- Cérémonie religieuselễ tôn giáo
- Theo đạo.
- Il est religieux sans être dévotanh ta theo đạo nhưng không sùng đạo
- Thuộc thầy tu.
- Habit religieuxáo thầy tu
- Kính cẩn; trang nghiêm.
- Un silence religieuxmột sự im lặng trang nghiêm
- Từ cũ, nghĩa cũ Chu đáo.
- mante religieuse(động vật học) con bọ ngựa
Danh từ · giống đực
- Thầy tu.
- Vie de religieuxđời sống thầy tu
Dạng từ của religieux
| Giống cái | religieuse /ʁə.li.ʒjøz/ |
| Giống cái số nhiều | religieuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với religieux
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ religious
- Danh từ a religious person (man); a religious (a man who is a member of a religious institute or order; a friar, monk, or religious priest)
Câu hỏi thường gặp
religieux nghĩa là gì?
religieux (tính từ, danh từ) nghĩa là đạo, theo đạo, thầy tu.
religieux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của religieux (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.li.ʒjø/.