majoration
danh từ giống cái (f)
/ma.ʒɔ.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
majoration nghĩa là sự tăng.
Nghĩa của majoration
Danh từ · giống cái
- Sự tăng.
- La majoration des prixsự tăng giá hàng
Dạng từ của majoration
Đi với mạo từ: une majoration · la majoration
| Số nhiều | majorations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với majoration
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ increase
Câu hỏi thường gặp
majoration nghĩa là gì?
majoration (danh từ) nghĩa là sự tăng.
majoration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của majoration (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʒɔ.ʁa.sjɔ̃/.
majoration là giống đực hay giống cái?
majoration là danh từ giống cái (dùng với une, la).