minoration
minoration nghĩa là sự đánh giá hạ, làm giảm giá trị, hạ thấp.
Nghĩa của minoration
Danh từ · giống cái
- Thương nghiệp Sự đánh giá hạ.
- Làm giảm giá trị, hạ thấp.
Dạng từ của minoration
Đi với mạo từ: une minoration · la minoration
| Số nhiều | minorations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ minoration
Câu hỏi thường gặp
minoration nghĩa là gì?
minoration (danh từ) nghĩa là sự đánh giá hạ, làm giảm giá trị, hạ thấp.
minoration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của minoration (giọng Pháp chuẩn): /minɔʁasjɔ̃/.
minoration là giống đực hay giống cái?
minoration là danh từ giống cái (dùng với une, la).