lucidité
danh từ giống cái (f)
/ly.si.di.te/ giọng máy của trình duyệt
lucidité nghĩa là sự sáng suốt, sự minh mẫn, sự tỉnh táo.
Nghĩa của lucidité
Danh từ · giống cái
- Sự sáng suốt, sự minh mẫn; sự tỉnh táo.
- Lucidité d'un jugesự sáng suốt của một thẩm phán
- Moments de lucidité d'un aliénénhững lúc tỉnh táo của một bệnh nhân tinh thần
Dạng từ của lucidité
Đi với mạo từ: une lucidité · la lucidité
| Số nhiều | lucidités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lucidité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lucidity
Câu hỏi thường gặp
lucidité nghĩa là gì?
lucidité (danh từ) nghĩa là sự sáng suốt, sự minh mẫn, sự tỉnh táo.
lucidité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lucidité (giọng Pháp chuẩn): /ly.si.di.te/.
lucidité là giống đực hay giống cái?
lucidité là danh từ giống cái (dùng với une, la).