lucifuge
giọng máy của trình duyệt
lucifuge nghĩa là kỵ sáng, tránh ánh sáng.
Nghĩa của lucifuge
Tính từ
- Động vật học Kỵ sáng, tránh ánh sáng.
- Animaux lucifugesđộng vật tránh ánh sáng
Dạng từ của lucifuge
| Số nhiều | lucifuges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lucifugal
Câu hỏi thường gặp
lucifuge nghĩa là gì?
lucifuge (tính từ) nghĩa là kỵ sáng, tránh ánh sáng.