luciférine
danh từ giống cái (f)
/lysifeʁin/ giọng máy của trình duyệt
luciférine nghĩa là Luxiferin.
Nghĩa của luciférine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học; hóa học Luxiferin.
Dạng từ của luciférine
Đi với mạo từ: une luciférine · la luciférine
| Số nhiều | luciférines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ luciferin
Câu hỏi thường gặp
luciférine nghĩa là gì?
luciférine (danh từ) nghĩa là Luxiferin.
luciférine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của luciférine (giọng Pháp chuẩn): /lysifeʁin/.
luciférine là giống đực hay giống cái?
luciférine là danh từ giống cái (dùng với une, la).