glabre
/ɡlabʁ/ giọng máy của trình duyệt
glabre nghĩa là nhẵn, nhẵn nhụi.
Nghĩa của glabre
Tính từ
- Nhẵn, nhẵn nhụi.
- Feuille glabre(thực vật học) lá nhẵn
- Figure glabremặt nhẵn nhụi
Dạng từ của glabre
| Số nhiều | glabres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glabre
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hairless
Câu hỏi thường gặp
glabre nghĩa là gì?
glabre (tính từ) nghĩa là nhẵn, nhẵn nhụi.
glabre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glabre (giọng Pháp chuẩn): /ɡlabʁ/.