glabelle
danh từ giống cái (f)
/ɡla.bɛl/ giọng máy của trình duyệt
glabelle nghĩa là ụ trán gian mày.
Nghĩa của glabelle
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu học Ụ trán gian mày.
Dạng từ của glabelle
Đi với mạo từ: une glabelle · la glabelle
| Số nhiều | glabelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glabella
Câu hỏi thường gặp
glabelle nghĩa là gì?
glabelle (danh từ) nghĩa là ụ trán gian mày.
glabelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glabelle (giọng Pháp chuẩn): /ɡla.bɛl/.
glabelle là giống đực hay giống cái?
glabelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).