gaillard
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡa.jaʁ/ giọng máy của trình duyệt
gaillard nghĩa là hoạt bát khỏe mạnh, hơi phóng túng, từ cũ, nghĩa cũ boong đuôi.
Nghĩa của gaillard
Tính từ
- Hoạt bát khỏe mạnh.
- Un vieillard encore très gaillardcụ già còn rất hoạt bát khỏe mạnh
- Hơi phóng túng.
- Propos gaillardslời lẽ hơi phóng túng
- Từ cũ; nghĩa cũ Vui tính.
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Từ cũ; nghĩa cũ boong đuôi; boong mũi.
- Sử học Gayac (vũ, nhạc).
- Như gaillardie.
Dạng từ của gaillard
| Số nhiều | gaillards |
| Giống cái | gaillarde /ɡa.jaʁd/ |
| Giống cái số nhiều | gaillardes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaillard
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ strong; sprightly, lively (of person); bawdy, ribald
- Danh từ forecastle (raised part of the upper deck at the front of a ship); fellow, guy; hunk
Câu hỏi thường gặp
gaillard nghĩa là gì?
gaillard (tính từ, danh từ) nghĩa là hoạt bát khỏe mạnh, hơi phóng túng, từ cũ, nghĩa cũ boong đuôi.
gaillard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaillard (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.jaʁ/.