différence
différence nghĩa là sự khác, sự khác biệt, hiệu, hiệu số.
Nghĩa của différence
Danh từ · giống cái
- Sự khác, sự khác biệt, sự khác nhau.
- Différence d'âgesự khác nhau về tuổi
- Différence d'opinionsự khác nhau về ý kiến
- Toán học Hiệu, hiệu số.
- La différence entre 7 et 5 est 2hiệu giữa 7 và 5 là 2
- Kinh tế Số chênh lệch.
- à la différence dekhác với, trái với
Dạng từ của différence
Đi với mạo từ: une différence · la différence
| Số nhiều | différences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với différence
Trái nghĩa
Câu ví dụ với différence
- Ça ne fera pas grande différence si vous y allez aujourd'hui ou demain. Sẽ không có gì khác biệt lớn nếu bạn tới đó hôm nay hay ngày mai.Tatoeba #477500
- Quelle est la différence entre religion et philosophie ? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7793943
- Je ne vois aucune différence entre ces deux couleurs. Tôi không thấy hai màu này khác nhau chỗ nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14046722
- Quelle est la différence entre un village et une ville ? Ngôi làng và thị trấn khác nhau chỗ nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1765601
- Quelle est la différence entre un chien et un loup ? Chó và sói khác nhau ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11054430
- Comprends-tu la différence ? Bạn có hiểu được sự khác biệt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2354792
- Cela ne fait pas de différence pour moi si Fred vient ou pas. Cho dù Fred đã đến bữa tiệc hay không, với tôi cũng như nhau cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336747
- Il y a trop de différences régionales. Có quá nhiều sự khác biệt vùng miền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13674671
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ difference
Câu hỏi thường gặp
différence nghĩa là gì?
différence (danh từ) nghĩa là sự khác, sự khác biệt, hiệu, hiệu số.
différence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của différence (giọng Pháp chuẩn): /di.fe.ʁɑ̃s/.
différence là giống đực hay giống cái?
différence là danh từ giống cái (dùng với une, la).