TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contraindre

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.tʁɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

contraindre nghĩa là bắt ép, cưỡng bức, nén, ép.

Nghĩa của contraindre

Ngoại động từ

  1. Bắt ép, cưỡng bức, buộc.
    • Décidez librement, je ne veux pas vous contraindreanh cứ tự ý quyết định, tôi không muốn bắt ép anh
    • La nécessité me contraint à parlersự cần thiết buộc tôi phải nói
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Nén, ép.
    • Contraindre ses passionsnén dục vọng

Chia động từ contraindre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: contraintHiện tại phân từ: contraignant

Hiện tại présent

  • je contrains
  • tu contrains
  • il/elle contraint
  • nous contraignons
  • vous contraignez
  • ils/elles contraignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai contraint
  • tu as contraint
  • il/elle a contraint
  • nous avons contraint
  • vous avez contraint
  • ils/elles ont contraint

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je contraignais
  • tu contraignais
  • il/elle contraignait
  • nous contraignions
  • vous contraigniez
  • ils/elles contraignaient

Tương lai đơn futur simple

  • je contraindrai
  • tu contraindras
  • il/elle contraindra
  • nous contraindrons
  • vous contraindrez
  • ils/elles contraindront

Điều kiện conditionnel présent

  • je contraindrais
  • tu contraindrais
  • il/elle contraindrait
  • nous contraindrions
  • vous contraindriez
  • ils/elles contraindraient

Giả định subjonctif présent

  • que je contraigne
  • que tu contraignes
  • qu'il/elle contraigne
  • que nous contraignions
  • que vous contraigniez
  • qu'ils/elles contraignent

Quá khứ đơn passé simple

  • je contraignis
  • tu contraignis
  • il/elle contraignit
  • nous contraignîmes
  • vous contraignîtes
  • ils/elles contraignirent

Mệnh lệnh impératif

  • contrains (tu)
  • contraignons (nous)
  • contraignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contraindre

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của contraindre

Câu ví dụ với contraindre

  • Il a été contraint de démissionner de son poste de premier ministre. Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11724654

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to constrain; to compel; force

Câu hỏi thường gặp

contraindre nghĩa là gì?

contraindre (ngoại động từ) nghĩa là bắt ép, cưỡng bức, nén, ép.

contraindre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contraindre (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁɛ̃dʁ/.

Chia động từ contraindre ở thì hiện tại thế nào?

je contrains, tu contrains, il/elle contraint, nous contraignons, vous contraignez, ils/elles contraignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.