TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bouillir

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bu.jiʁ/ giọng máy của trình duyệt

bouillir nghĩa là sôi, sôi lên, được luộc, nấu sôi.

Nghĩa của bouillir

Nội động từ

  1. Sôi, sôi lên.
    • L'eau boutnước sôi
    • Bouillir de colèregiận sôi lên
  2. Được luộc.
    • Les légumes bouillent dans la marmiterau đang luộc trong nồi
    • Faire bouillir une séringueluộc ống tiêm
    • Avoir de quoi faire bouillir sa marmiteđủ bát ăn

Ngoại động từ

  1. Nấu sôi.
    • Bouillir du laitnấu sôi sữa lên
  2. Luộc.
    • Bouillir de la viandeluộc thịt

Chia động từ bouillir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bouilliHiện tại phân từ: bouillant

Hiện tại présent

  • je bous
  • tu bous
  • il/elle bout
  • nous bouillons
  • vous bouillez
  • ils/elles bouillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bouilli
  • tu as bouilli
  • il/elle a bouilli
  • nous avons bouilli
  • vous avez bouilli
  • ils/elles ont bouilli

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bouillais
  • tu bouillais
  • il/elle bouillait
  • nous bouillions
  • vous bouilliez
  • ils/elles bouillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bouillirai
  • tu bouilliras
  • il/elle bouillira
  • nous bouillirons
  • vous bouillirez
  • ils/elles bouilliront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bouillirais
  • tu bouillirais
  • il/elle bouillirait
  • nous bouillirions
  • vous bouilliriez
  • ils/elles bouilliraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bouille
  • que tu bouilles
  • qu'il/elle bouille
  • que nous bouillions
  • que vous bouilliez
  • qu'ils/elles bouillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bouillis
  • tu bouillis
  • il/elle bouillit
  • nous bouillîmes
  • vous bouillîtes
  • ils/elles bouillirent

Mệnh lệnh impératif

  • bous (tu)
  • bouillons (nous)
  • bouillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bouillir

Trái nghĩa

Họ từ của bouillir

Cụm từ, thành ngữ với bouillir

  • sentir le sang bouillir dans ses veines — xem veine

Câu ví dụ với bouillir

  • Nous sommes en train de bouillir de l'eau. Chúng tôi đang đun nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3657852

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to boil (becoming boiling; reach boiling point); to boil (cause to boil); to seethe

Câu hỏi thường gặp

bouillir nghĩa là gì?

bouillir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sôi, sôi lên, được luộc, nấu sôi.

bouillir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bouillir (giọng Pháp chuẩn): /bu.jiʁ/.

Chia động từ bouillir ở thì hiện tại thế nào?

je bous, tu bous, il/elle bout, nous bouillons, vous bouillez, ils/elles bouillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.