TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

geler

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʒə.le/ giọng máy của trình duyệt

geler nghĩa là đóng băng.

Nghĩa của geler

Động từ

  1. Đóng băng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • L'eau gèle à zéro degré Celsius.Nước đóng băng ở 0 độ C.
    • Le lac gèle durant l'hiver.Mặt hồ đóng băng vào mùa đông.

Chia động từ geler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: geléHiện tại phân từ: gelant

Hiện tại présent

  • je gèle
  • tu gèles
  • il/elle gèle
  • nous gelons
  • vous gelez
  • ils/elles gèlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gelé
  • tu as gelé
  • il/elle a gelé
  • nous avons gelé
  • vous avez gelé
  • ils/elles ont gelé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gelais
  • tu gelais
  • il/elle gelait
  • nous gelions
  • vous geliez
  • ils/elles gelaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gèlerai
  • tu gèleras
  • il/elle gèlera
  • nous gèlerons
  • vous gèlerez
  • ils/elles gèleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gèlerais
  • tu gèlerais
  • il/elle gèlerait
  • nous gèlerions
  • vous gèleriez
  • ils/elles gèleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gèle
  • que tu gèles
  • qu'il/elle gèle
  • que nous gelions
  • que vous geliez
  • qu'ils/elles gèlent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gelai
  • tu gelas
  • il/elle gela
  • nous gelâmes
  • vous gelâtes
  • ils/elles gelèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gèle (tu)
  • gelons (nous)
  • gelez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của geler

Câu ví dụ với geler

  • J'étais gelé jusqu'aux os. Tôi bị rét cóng thấu xương.Tatoeba #510713
  • L'eau gèle à zéro degré Celsius. Nước đóng băng ở 0 độ C. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #895015
  • Le lac gèle durant l'hiver. Mặt hồ đóng băng vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2351244
  • J'ai les doigts de pieds qui gèlent. Các ngón chân tớ lạnh cóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3797250
  • Il se peut qu'il gèle la semaine prochaine. Nó có thể lạnh vào tuần tới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3214
  • Le temps était si froid que le lac gela. Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5489802

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to freeze; to be very cold

Câu hỏi thường gặp

geler nghĩa là gì?

geler (động từ) nghĩa là đóng băng.

geler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geler (giọng Pháp chuẩn): /ʒə.le/.

Chia động từ geler ở thì hiện tại thế nào?

je gèle, tu gèles, il/elle gèle, nous gelons, vous gelez, ils/elles gèlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.