geler
geler nghĩa là đóng băng.
Nghĩa của geler
Động từ
- Đóng băng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- L'eau gèle à zéro degré Celsius.Nước đóng băng ở 0 độ C.
- Le lac gèle durant l'hiver.Mặt hồ đóng băng vào mùa đông.
Chia động từ geler
Hiện tại présent
- je gèle
- tu gèles
- il/elle gèle
- nous gelons
- vous gelez
- ils/elles gèlent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai gelé
- tu as gelé
- il/elle a gelé
- nous avons gelé
- vous avez gelé
- ils/elles ont gelé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je gelais
- tu gelais
- il/elle gelait
- nous gelions
- vous geliez
- ils/elles gelaient
Tương lai đơn futur simple
- je gèlerai
- tu gèleras
- il/elle gèlera
- nous gèlerons
- vous gèlerez
- ils/elles gèleront
Điều kiện conditionnel présent
- je gèlerais
- tu gèlerais
- il/elle gèlerait
- nous gèlerions
- vous gèleriez
- ils/elles gèleraient
Giả định subjonctif présent
- que je gèle
- que tu gèles
- qu'il/elle gèle
- que nous gelions
- que vous geliez
- qu'ils/elles gèlent
Quá khứ đơn passé simple
- je gelai
- tu gelas
- il/elle gela
- nous gelâmes
- vous gelâtes
- ils/elles gelèrent
Mệnh lệnh impératif
- gèle (tu)
- gelons (nous)
- gelez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của geler
Câu ví dụ với geler
- J'étais gelé jusqu'aux os. Tôi bị rét cóng thấu xương.Tatoeba #510713
- L'eau gèle à zéro degré Celsius. Nước đóng băng ở 0 độ C. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #895015
- Le lac gèle durant l'hiver. Mặt hồ đóng băng vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2351244
- J'ai les doigts de pieds qui gèlent. Các ngón chân tớ lạnh cóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3797250
- Il se peut qu'il gèle la semaine prochaine. Nó có thể lạnh vào tuần tới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3214
- Le temps était si froid que le lac gela. Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5489802
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to freeze; to be very cold
Câu hỏi thường gặp
geler nghĩa là gì?
geler (động từ) nghĩa là đóng băng.
geler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geler (giọng Pháp chuẩn): /ʒə.le/.
Chia động từ geler ở thì hiện tại thế nào?
je gèle, tu gèles, il/elle gèle, nous gelons, vous gelez, ils/elles gèlent.