gelure
danh từ giống cái (f)
/ʒə.lyʁ/ giọng máy của trình duyệt
gelure nghĩa là tổn thương cóng lạnh.
Nghĩa của gelure
Danh từ · giống cái
- Y học Tổn thương cóng lạnh.
Dạng từ của gelure
Đi với mạo từ: une gelure · la gelure
| Số nhiều | gelures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frostbite
Câu hỏi thường gặp
gelure nghĩa là gì?
gelure (danh từ) nghĩa là tổn thương cóng lạnh.
gelure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gelure (giọng Pháp chuẩn): /ʒə.lyʁ/.
gelure là giống đực hay giống cái?
gelure là danh từ giống cái (dùng với une, la).