gelé
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʒə.le/ giọng máy của trình duyệt
gelé nghĩa là đóng băng, rét cóng.
Nghĩa của gelé
Tính từ
- Đóng băng.
- Rét cóng.
- Mains geléestay rét cóng
- Kinh tế Khê đọng, bị phong tỏa (vốn...).
Dạng từ của gelé
| Số nhiều | gelés |
| Giống cái | gelée |
| Giống cái số nhiều | gelées |
Câu ví dụ với gelé
- J'étais gelé jusqu'aux os. Tôi bị rét cóng thấu xương.Tatoeba #510713
- Jim a glissé sur la route gelée et s'est fait mal. Jim trượt chân trên con đường đóng băng và đã bị đau.Tatoeba #477598
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ frozen; stoned
Câu hỏi thường gặp
gelé nghĩa là gì?
gelé (tính từ) nghĩa là đóng băng, rét cóng.
gelé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gelé (giọng Pháp chuẩn): /ʒə.le/.