TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

association

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.sɔ.sja.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

association nghĩa là sự kết hợp, hội, hiệp hội.

Nghĩa của association

Danh từ · giống cái

  1. Sự kết hợp.
    • Association de couleurssự kết hợp màu sắc
  2. Hội, hiệp hội.
    • Adhérer à une associationgia nhập một hội
    • Former une association professionnellelập một hiệp hội nghề nghiệp
    • Les statuts d'une associationđiều lệ của một hiệp hội
    • Le bureau, le président et le trésorier d'une associationvăn phòng, chủ tịch và thủ quỹ của một hiệp hội
  3. Sinh vật học Quần hợp.
    • Association végétalequần hợp thực vật
  4. Triết học Liên tưởng.
  5. Toán học Sự liên đới; sự kết hợp.

Dạng từ của association

Đi với mạo từ: une association · l'association

Số nhiềuassociations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với association

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ association, society, group; partnership; association (of related terms, ideas etc.), combination; association

Câu hỏi thường gặp

association nghĩa là gì?

association (danh từ) nghĩa là sự kết hợp, hội, hiệp hội.

association phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của association (giọng Pháp chuẩn): /a.sɔ.sja.sjɔ̃/.

association là giống đực hay giống cái?

association là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.