dissociation
danh từ giống cái (f)
/di.sɔ.sja.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
dissociation nghĩa là sự phân ly.
Nghĩa của dissociation
Danh từ · giống cái
- Sự phân ly.
- dissociation électrolytiquesự điện ly
Dạng từ của dissociation
Đi với mạo từ: une dissociation · la dissociation
| Số nhiều | dissociations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissociation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dissociation
Câu hỏi thường gặp
dissociation nghĩa là gì?
dissociation (danh từ) nghĩa là sự phân ly.
dissociation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissociation (giọng Pháp chuẩn): /di.sɔ.sja.sjɔ̃/.
dissociation là giống đực hay giống cái?
dissociation là danh từ giống cái (dùng với une, la).