TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

adversaire

Cấp độ ≈B1 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ad.vɛʁ.sɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

adversaire nghĩa là địch thủ, đối thủ, người chống đối.

Nghĩa của adversaire

Danh từ · cả hai giống

  1. Địch thủ, đối thủ; đối phương.
  2. Người chống đối (một học thuyết, một tập tục).
    • "Les adversaires du matérialisme" (Bergson)những kẻ chống lại chủ nghĩa duy vật

Dạng từ của adversaire

Số nhiềuadversaires

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adversaire

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với adversaire

  • Ne sous-estimez pas vos adversaires. Đừng đánh giá thấp đối thủ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8412038

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ adversary, opponent, opposition, antagonist

Câu hỏi thường gặp

adversaire nghĩa là gì?

adversaire (danh từ) nghĩa là địch thủ, đối thủ, người chống đối.

adversaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adversaire (giọng Pháp chuẩn): /ad.vɛʁ.sɛʁ/.

adversaire là giống đực hay giống cái?

adversaire là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.