Tiềm tàng tiếng Pháp là gì?
"tiềm tàng" trong tiếng Pháp là latent (tính từ), potentiel (tính từ), virtuel (tính từ).
latent Tính từ
/la.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiềm tàng, ẩn.
- Maladie latente bệnh tiềm tàng
- Chaleur latente (vật lý học) nhiệt ẩn
potentiel Tính từ
/pɔ.tɑ̃.sjɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiềm tàng, tiềm năng.
virtuel Tính từ
/viʁ.tɥɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiềm tàng.
- Faculté virtuelle năng lực tiềm tàng
potentiellement Phó từ
/pɔ.tɑ̃.sjɛl.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiềm tàng.
Xem đầy đủ từ "potentiellement": giống, cách chia, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiềm tàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiềm tàng tiếng Pháp là gì?
"tiềm tàng" trong tiếng Pháp là latent (tính từ), potentiel (tính từ), virtuel (tính từ).