virtualité
virtualité nghĩa là tính tiềm tàng, khả năng tiềm tàng.
Nghĩa của virtualité
Danh từ · giống cái
- Tính tiềm tàng.
- Khả năng tiềm tàng.
Dạng từ của virtualité
Đi với mạo từ: une virtualité · la virtualité
| Số nhiều | virtualités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ virtuality
Câu hỏi thường gặp
virtualité nghĩa là gì?
virtualité (danh từ) nghĩa là tính tiềm tàng, khả năng tiềm tàng.
virtualité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của virtualité (giọng Pháp chuẩn): /viʁ.tɥa.li.te/.
virtualité là giống đực hay giống cái?
virtualité là danh từ giống cái (dùng với une, la).