Tật tiếng Pháp là gì?
"tật" trong tiếng Pháp là travers (danh từ), défaut (danh từ).
travers Danh từ · giống đực
/tʁa.vɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nét kỳ cục, tật.
- C'était une bonne femme malgré ses petits travers đó là một phụ nữ tốt mặc dầu những tật nhỏ của mà ta
défaut Danh từ · giống đực
/de.fo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khuyết tật.
- Défaut d'un lingot khuyết tật ở một thỏi kim loại
- Défaut visible khuyết tật thấy được
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tật tiếng Pháp là gì?
"tật" trong tiếng Pháp là travers (danh từ), défaut (danh từ).